Tổng quan về máy chiếu Panasonic PT-RQ7L
Máy chiếu Panasonic PT-RQ7L là máy chiếu lắp đặt chuyên nghiệp công nghệ DLP, độ phân giải 4K UHD (3840 × 2160), độ sáng 7.500 ANSI Lumens, nguồn sáng laser với tuổi thọ nguồn sáng đến 24.000 giờ. Sản phẩm phù hợp cho hội trường, giảng đường, phòng hội nghị, bảo tàng, trung tâm thương mại và các dự án lắp đặt cố định.

Đặc điểm nổi bật của máy chiếu Panasonic PT-RQ7L
Nguồn sáng laser bền bỉ, gần như không cần bảo trì
Panasonic PT-RQ7L dùng nguồn sáng laser: bật/tắt tức thì, độ sáng ổn định, tuổi thọ nguồn sáng đến 24.000 giờ, không phải thay bóng đèn – tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài.
Độ phân giải 4K UHD
Độ phân giải 4K UHD 3840 × 2160 cho hình ảnh chi tiết, màu sắc có chiều sâu; độ sáng 7.500 ANSI Lumens giúp hình rõ ngay cả khi phòng còn ánh sáng.

Ống kính thay thế linh hoạt
Máy hỗ trợ nhiều ống kính tùy chọn (bán riêng) từ chiếu gần đến chiếu xa, phù hợp mọi khoảng cách lắp đặt trong hội trường, sân khấu, sự kiện.
Quản lý tập trung
Hỗ trợ điều khiển qua mạng LAN, HDBaseT, RS232; quản lý nhiều máy từ xa bằng phần mềm của hãng.
Thông số kỹ thuật của máy chiếu Panasonic PT-RQ7L
- Loại máy chiếu: 1-Chip DLP™ projectors
- Panel size: 16.5 mm (0.65 in) diagonal (16:9 aspect ratio)
- Display method: DLP™ chip x 1, DLP™ projection system
- Số điểm ảnh: 2,073,600 (1920 x 1080 pixels)
- Nguồn sáng: Laser diode
- Độ sáng: 7,500 lm / 7,500 lm (ANSI) / 7,700 lm (Center)
- Tuổi thọ nguồn sáng (giảm 50% độ sáng): 20,000 giờ (NORMAL/QUIET), 24,000 giờ (ECO)
- Độ phân giải: 4K (3840 x 2160 pixels) (Quad Pixel Drive: ON)
- Tỷ lệ tương phản: 15,000:1 (Full On/Full Off, Dynamic Contrast [3])
- Kích thước hình ảnh: 1.27–5.08 m (50–200 in) with ET-DLE055, 1.27–15.24 m (50–600 in) with ET-DLE060/ET-DLE085/ET-DLE105/ET-DLE150/ET-DLE170/ET-DLE250/ET-DLE350/ET-DLE450, 2.54–8.89 m (100–350 in) with ET-DLE035, 2.54–10.16 m (100–400 in) with ET-DLE020G/ET-DLE020
- Ống kính: Optional (no lens included with this model)
- Tần số quét dọc: +66 %, -18 % (with ET-DLE150/ET-DLE170/ET-DLE250/ET-DLE350/ET-DLE450); +60 %, -18 % (with ET-DLE085/ET-DLE105); +50 %, -18 % (with ET-DLE060); +55 %, -22 % (with ET-DLE020G/ET-DLE020); +97 % (with ET-DLE035); (powered)
- Tần số quét ngang: +30 %, -10 % (with ET-DLE150/ET-DLE170/ET-DLE250/ET-DLE350/ET-DLE450); +28 %, -10 % (with ET-DLE085/ET-DLE105); +19 %, -10 % (with ET-DLE060); +10 %, -20 % (with ET-DLE020G/ET-DLE020); (powered)
- Chỉnh hình thang: Dọc: ±45 ° (±5 ° with ET-DLE020G/ET-DLE020, +5 ° with ET-DLE035, ±16 ° with ET-DLE060, ±22 ° with ET-DLE55/ET-DLE085/ET-DLE105, ±40 ° with ET-DLE150/ET-DLE170/ET-DLE250) Ngang: ±40 ° ( ±10 ° with ET-DLE060, ±15 ° with ET-DLE55/ET-DLE085/ET-DLE105, cannot be used with ET-DLE020G/ET-DLE020/ET-DLE035)
- Lắp đặt: Ceiling/floor, front/rear, free 360-degree installation
- Cổng HDMI: HDMI™ x 2 (Deep Color, compatible with HDCP 2.3, 4K/60p signal input)
- RS-232C: D-sub 9-pin (female) x 1 for external control (RS-232C compliant)
- SERIAL OUT: D-sub 9-pin (male) x 1 for link control (RS-232C compliant)
- REMOTE IN: M3 stereo mini-jack x 1 for wired remote control
- REMOTE OUT: M3 stereo mini-jack x 1 for link control (for wired remote control)
- LAN / DIGITAL LINK (HDBaseT): RJ-45 x 1 for network and DIGITAL LINK connection (video/network/serial control) (HDBaseT™ compliant), 100Base-TX (Compatible with PJLink™ [Class 2], Art-Net, HDCP 2.3, Deep Color, 4K/60p signal input)
- Cổng LAN: RJ-45 x 1 for network connection, PJLink™ (Class 2) compatible, 10Base-T/100Base-TX, Art-Net compatible
- Cổng USB: USB connector (Type A) x 1 for DC 5 V/ 2 A power supply, optional AJ-WM50 Series Wireless Module, and data transfer from USB memory
- Expansion slot: Open slot for function boards, Intel SDM standard-compatible
- Nguồn điện: AC 100–240 V, 50/60 Hz
- Công suất tối đa: 670 W (6.8–2.8 A) (680 VA) (Power consumption is 650 W at AC 200–240 V)
- Công suất hoạt động: [NORMAL]540 W (AC 100–120 V)520 W (AC 200–240 V) [ECO]410 W (AC 100–120 V)400 W (AC 200–240 V) [QUIET]410 W (AC 100–120 V)400 W (AC 200–240 V)
- Độ ồn: 35 dB (NORMAL/ECO), 32 dB (QUIET)
- Kích thước (R × C × S): 498 x 170 x 440 mm (19 19/32˝ x 6 11/16˝ x 17 5/16˝) (With legs at shortest position, excluding protruding parts)
- Trọng lượng: 16.6 kg (36.59 lbs)
- Control function via LAN: Crestron Connected™ V2, Crestron XiO Cloud™, Art-Net DMX, AMX DD, and PJLink™ (Class 2)
- Tỷ lệ chiếu (Throw Ratio): Tùy ống kính
Thông số theo website Panasonic Projector Global (docs.connect.panasonic.com/projector), có thể thay đổi theo lô hàng.
Mua máy chiếu Panasonic PT-RQ7L chính hãng tại ZAMACO
ZAMACO cung cấp máy chiếu Panasonic chính hãng, tư vấn chọn màn chiếu, khung treo và lắp đặt trọn gói. Giá Panasonic PT-RQ7L: Liên hệ – gọi 0902 115 509 (Zalo) hoặc gửi yêu cầu báo giá.
Kết luận
Panasonic PT-RQ7L là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn cần máy chiếu 4K UHD 7.500 ANSI Lumens nguồn sáng laser cho hội trường, giảng đường, phòng hội nghị. Liên hệ ZAMACO để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
Xem thêm: Máy chiếu Panasonic · Máy chiếu hội trường · Máy chiếu 4K · Tìm hiểu thương hiệu Panasonic


























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.