Tổng quan về máy chiếu Panasonic PT-RZ14K
Máy chiếu Panasonic PT-RZ14K là máy chiếu lắp đặt chuyên nghiệp công nghệ 3-Chip DLP, độ phân giải WUXGA (1920 × 1200), độ sáng 14.000 ANSI Lumens, nguồn sáng laser với tuổi thọ nguồn sáng đến 24.000 giờ. Sản phẩm phù hợp cho hội trường, giảng đường, phòng hội nghị, bảo tàng, trung tâm thương mại và các dự án lắp đặt cố định.

Đặc điểm nổi bật của máy chiếu Panasonic PT-RZ14K
Nguồn sáng laser bền bỉ, gần như không cần bảo trì
Panasonic PT-RZ14K dùng nguồn sáng laser: bật/tắt tức thì, độ sáng ổn định, tuổi thọ nguồn sáng đến 24.000 giờ, không phải thay bóng đèn – tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài.
Độ sáng 14.000 ANSI Lumens, hình ảnh WUXGA rõ nét
Độ sáng 14.000 ANSI Lumens và độ phân giải WUXGA giúp chữ, số liệu, video hiển thị rõ ràng ngay cả trong phòng có ánh sáng; tương phản 25,000:1 (Full On/Full Off, Dynamic Contrast [3]).

Ống kính thay thế linh hoạt
Máy hỗ trợ nhiều ống kính tùy chọn (bán riêng) từ chiếu gần đến chiếu xa, phù hợp mọi khoảng cách lắp đặt trong hội trường, sân khấu, sự kiện.
Thông số kỹ thuật của máy chiếu Panasonic PT-RZ14K
- Loại máy chiếu: 3-Chip DLP™ projector
- Panel size: 20.3 mm (0.8 in) diagonal (16:10 aspect ratio)
- Display method: DLP™ chip x 3, DLP™ projection system
- Số điểm ảnh: 2,304,000 (1920 x 1200 pixels) x 3
- Nguồn sáng: Laser diode
- Độ sáng: 14,000 lm / 14,000 lm (ANSI) / 14,700 lm (Center)
- Tuổi thọ nguồn sáng (giảm 50% độ sáng): 20,000 giờ (NORMAL), 24,000 giờ (ECO)
- Độ phân giải: WUXGA (1920 x 1200 pixels)
- Tỷ lệ tương phản: 25,000:1 (Full On/Full Off, Dynamic Contrast [3])
- Kích thước hình ảnh: 1.78–25.40 m (70–1000 in), 1.78–15.24 m (70–600 in) with ET-D75LE8/ET-D3LET80, 3.05–15.24 m (120–600 in) with ET-D75LE95, 5.08–15.24 m (200–600 in) with ET-D3LEU100/D3LEU101/D3LEW200/D3LEW201
- Ống kính: Optional (no lens included with this model)
- Tần số quét dọc: ±66 % (±52 % with ET-D75LE6/ET-D3LEW/ET-D3LEW300/ET-D3LEW600, +71 % / +93 % with ET-D75LE95, ±66 % with ET-D3LEU100/D3LEU101, ±57 % with ET-D3LEW200/D3LEW201) (powered)
- Tần số quét ngang: ±24 % (±18 % with ET-D75LE6/ET-D3LEW/ET-D3LEW300/ET-D3LEW600, ±14 % with ET-D75LE95, -25 % / +30 % with ET-D3LEU100/D3LEU101, ±18 % with ET-D3LEW200/D3LEW201) (powered)
- Chỉnh hình thang: Dọc: ±45 ° (± 40 ° with ET-D75LE10/ET-D3LEW/ET-D75LE20/ET-D3LES20/ET-D3LES250, ±28 ° with ET-D75LE6/ET-D3LEW/ET-D3LEW300/ET-D3LEW600, ±22 ° with ET-D3LEW, ±15 ° with ET-D3LEW200/D3LEW201, ±8 ° with ET-D3LEU100/D3LEU101, +5 ° with ET-D75LE95), Ngang: ±40 ° (±15 ° with ET-D3LEW/ET-D75LE6/ET-D3LEW/ET-D3LEW300/ET-D3LEW600, ±5 ° with ET-D3LEU100/D3LEU101/ET-D3LEW200/D3LEW201, 0 ° with ET-D75LE95) When [VERTICAL KEYSTONE] and [HORIZONTAL KEYSTONE] are used simultaneously, correction cannot be made exceeding a total of 55 °.
- Lắp đặt: Ceiling/floor, front/rear, free 360-degree installation
- Cổng HDMI: HDMI™ x 2 (Deep Color, compatible with HDCP 2.3)
- DisplayPort: DisplayPort™ x 1 (Deep Color, compatible with HDCP 2.3)
- MULTI SYNC IN/ 3D SYNC 1 IN/OUT (dual purpose): BNC x 1 (TTL high impedance. When [3D SYNC MODE] is set to output, TTL output: Maximum 10 mA)
- MULTI SYNC OUT/ 3D SYNC 2 OUT (dual purpose): BNC x 1 (TTL output: Maximum 10 mA)
- RS-232C: D-sub 9-pin (female) x 1 for external control (RS-232C compliant)
- SERIAL OUT: D-sub 9-pin (male) x 1 for link control (RS-232C compliant)
- REMOTE 1 IN: M3 stereo mini-jack x 1 for wired remote control
- REMOTE 1 OUT: M3 stereo mini-jack x 1 for link control (for wired remote control)
- REMOTE 2 IN: D-sub 9-pin (female) x 1 for external control (parallel)
- Cổng LAN: RJ-45 x 1 for network connection, PJLink™ (Class 2) compatible, 10Base-T/100Base-TX, Art-Net compatible
- Cổng USB: USB connector (Type A) x 1 for optional AJ-WM50 Series Wireless Module/USB memory
- DC OUT: USB Type A x 1 (for power supply, DC 5 V, 2 A)
- Expansion slot: Open slot for for function boards, Intel SDM compatible
- Nguồn điện: AC 100–120 V / AC 200–240 V
- Công suất tối đa: AC 200–240 V: 1,050 W (1,060 VA), AC 100–120 V: 1,080 W (1,090 VA)
- Công suất hoạt động: [NORMAL]950 W [ECO]780 W
- Độ ồn: 40 dB (NORMAL/ECO)
- Kích thước (R × C × S): Approx. 550 x 220 x 570 mm (21 5/8˝ x 8 11/16˝ x 22 7/16˝) (not including protruding parts)
- Trọng lượng: Approx. 35 kg (77.2 lbs)
- Tỷ lệ chiếu (Throw Ratio): Tùy ống kính
Thông số theo website Panasonic Projector Global (docs.connect.panasonic.com/projector), có thể thay đổi theo lô hàng.
Mua máy chiếu Panasonic PT-RZ14K chính hãng tại ZAMACO
ZAMACO cung cấp máy chiếu Panasonic chính hãng, tư vấn chọn màn chiếu, khung treo và lắp đặt trọn gói. Giá Panasonic PT-RZ14K: Liên hệ – gọi 0902 115 509 (Zalo) hoặc gửi yêu cầu báo giá.
Kết luận
Panasonic PT-RZ14K là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn cần máy chiếu WUXGA 14.000 ANSI Lumens nguồn sáng laser cho hội trường, giảng đường, phòng hội nghị. Liên hệ ZAMACO để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
Xem thêm: Máy chiếu Panasonic · Máy chiếu hội trường · Máy chiếu Laser · Tìm hiểu thương hiệu Panasonic

























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.