Tổng quan về máy chiếu Panasonic PT-RZ34K2
Máy chiếu Panasonic PT-RZ34K2 là máy chiếu lắp đặt chuyên nghiệp công nghệ 3-Chip DLP, độ phân giải WUXGA (1920 × 1200), độ sáng 30.500 ANSI Lumens, nguồn sáng laser với tuổi thọ nguồn sáng đến 26.000 giờ. Sản phẩm phù hợp cho hội trường, giảng đường, phòng hội nghị, bảo tàng, trung tâm thương mại và các dự án lắp đặt cố định.

Đặc điểm nổi bật của máy chiếu Panasonic PT-RZ34K2
Nguồn sáng laser bền bỉ, gần như không cần bảo trì
Panasonic PT-RZ34K2 dùng nguồn sáng laser: bật/tắt tức thì, độ sáng ổn định, tuổi thọ nguồn sáng đến 26.000 giờ, không phải thay bóng đèn – tiết kiệm chi phí vận hành lâu dài.
Độ sáng 30.500 ANSI Lumens, hình ảnh WUXGA rõ nét
Độ sáng 30.500 ANSI Lumens và độ phân giải WUXGA giúp chữ, số liệu, video hiển thị rõ ràng ngay cả trong phòng có ánh sáng; tương phản 20,000:1 (Full On/Full Off, Dynamic Contrast [3]).

Ống kính thay thế linh hoạt
Máy hỗ trợ nhiều ống kính tùy chọn (bán riêng) từ chiếu gần đến chiếu xa, phù hợp mọi khoảng cách lắp đặt trong hội trường, sân khấu, sự kiện.
Quản lý tập trung
Hỗ trợ điều khiển qua mạng LAN, HDBaseT, RS232; quản lý nhiều máy từ xa bằng phần mềm của hãng.
Thông số kỹ thuật của máy chiếu Panasonic PT-RZ34K2
- Loại máy chiếu: 3-Chip DLP™ projector
- Panel size: 24.4 mm (0.96 in) diagonal (16:10 aspect ratio)
- Display method: DLP™ chip x 3, DLP™ projection system
- Số điểm ảnh: 2,304,000 (1920 x 1200 pixels) x 3
- Nguồn sáng: Laser diodes (Blue LD, Red LD)
- Độ sáng: 30,500 lm / 30,500 lm (ANSI) / 32,000 lm (Center)
- Tuổi thọ nguồn sáng (giảm 50% độ sáng): 20,000 giờ (NORMAL), 24,000 giờ (ECO), 26,000 giờ (QUIET)
- Độ phân giải: WUXGA (1920 x 1200 pixels)
- Tỷ lệ tương phản: 20,000:1 (Full On/Full Off, Dynamic Contrast [3])
- Kích thước hình ảnh: 1.78–25.4 m (70–1,000 in), 1.78–15.24 m (70–600 in) with ET-D75LE8/ET-D3LET80, 3.05–15.24 m (120–600 in) with ET-D75LE95, 5.08–15.24 m (200–600 in) with ET-D3LEU100/D3LEU101/ET-D3LEW200/D3LEW201
- Ống kính: Optional (no lens included with this model)
- Tần số quét dọc: ±55 % (+78 %, +68 % with ET-D75LE95, ±48 % with ET-D3LEW200/D3LEW201, ±44 % with ET-D75LE6/ET-D3LEW/ET-D3LEW300/ET-D3LEW600) (powered)
- Tần số quét ngang: ±20 % (±15 % with ET-D75LE6/ET-D3LEW/ET-D3LEW300/ET-D3LEW600/ET-D3LEW200/D3LEW201, ±12 % with ET-D75LE95, +25 %, 0 % with ET-D3LEU100/D3LEU101) (powered)
- Chỉnh hình thang: Dọc: ±45 ° (± 40 ° with ET-D75LE10/ET-D3LEW/ET-D75LE20/ET-D3LES20/ET-D3LES250, ±28 ° with ET-D75LE6/ET-D3LEW/ET-D3LEW300/ET-D3LEW600, ±22 ° with ET-D3LEW, ±15 ° with ET-D3LEW200/D3LEW201/ET-D3LEW300, ±8 ° with ET-D3LEU100/D3LEU101, +5 ° with ET-D75LE95), Ngang: ±40 ° (±15 ° with ET-D3LEW/ET-D75LE6/ET-D3LEW/ET-D3LEW300/ET-D3LEW600, ±5 ° with ET-D3LEU100/D3LEU101/ET-D3LEW200/D3LEW201/ET-D3LEW300, 0 ° with ET-D75LE95) When [VERTICAL KEYSTONE] and [HORIZONTAL KEYSTONE] are used simultaneously, correction cannot be made exceeding a total of 55 °.
- Lắp đặt: Ceiling/floor, front/rear, free 360-degree installation
- Cổng SDI: BNC x 1: 3G/HD-SDI input
- Cổng HDMI: HDMI™ x 1 (Deep Color, compatible with HDCP 2.2, 4K/60p signal input)
- Cổng DVI-D: DVI-D 24-pin x 1 (DVI 1.0 compliant, compatible with HDCP) (Single-link only)
- MULTI PROJECTOR SYNC IN terminal/3D SYNC 1 IN/OUT terminal (dual purpose): BNC x 1
- MULTI PROJECTOR SYNC OUT terminal/3D SYNC 2 OUT terminal (dual purpose): BNC x 1
- RS-232C: D-sub 9-pin (female) x 1 for external control (RS-232C compliant)
- SERIAL OUT: D-sub 9-pin (male) x 1 for link control (RS-232C compliant)
- REMOTE 1 IN: M3 stereo mini-jack x 1 for wired remote control
- REMOTE 1 OUT: M3 stereo mini-jack x 1 for link control
- REMOTE 2 IN: D-sub 9-pin (female) x 1 for external control (parallel)
- LAN / DIGITAL LINK (HDBaseT): RJ-45 x 1 for network and DIGITAL LINK connection (HDBaseT™ compliant), 100Base-TX, compatible with Art-Net, PJLink™ (Class 2), Deep Color, HDCP 2.2, 4K/60p signal input
- Cổng LAN: RJ-45 x 1 for network connection, PJLink™ (Class 2) compatible, 10Base-T/100Base-TX, Art-Net compatible
- Cổng USB: USB connector (Type A) x 1 for optional Wireless Module (AJ-WM50 Series)/USB Memory Stick
- DC OUT: USB Type A x 2 (for power supply, DC 5 V total of 2 A)
- Expansion slot: SLOT (one terminal, vacant) for interface boards, SLOT NX compatible
- Nguồn điện: Single-phase AC 200–240 V (Light output will decrease when using the projector with AC 100–120 V)
- Công suất tối đa: 2,450 W (2,470 VA) (Standby: 13 W)
- Công suất hoạt động: [NORMAL]2,370 W [ECO]1,870 W [QUIET]1,520 W
- Độ ồn: 49 dB (NORMAL), 46 dB (QUIET)
- Kích thước (R × C × S): Approx. 598 x 353 x 780 mm (23 17/32˝ x 13 29/32˝ x 30 23/32˝) (not including protruding parts)
- Trọng lượng: 68.6 kg (151.2 lbs)
- Tỷ lệ chiếu (Throw Ratio): Tùy ống kính
Thông số theo website Panasonic Projector Global (docs.connect.panasonic.com/projector), có thể thay đổi theo lô hàng.
Mua máy chiếu Panasonic PT-RZ34K2 chính hãng tại ZAMACO
ZAMACO cung cấp máy chiếu Panasonic chính hãng, tư vấn chọn màn chiếu, khung treo và lắp đặt trọn gói. Giá Panasonic PT-RZ34K2: Liên hệ – gọi 0902 115 509 (Zalo) hoặc gửi yêu cầu báo giá.
Kết luận
Panasonic PT-RZ34K2 là lựa chọn đáng cân nhắc nếu bạn cần máy chiếu WUXGA 30.500 ANSI Lumens nguồn sáng laser cho hội trường, giảng đường, phòng hội nghị. Liên hệ ZAMACO để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
Xem thêm: Máy chiếu Panasonic · Máy chiếu hội trường · Máy chiếu Laser · Tìm hiểu thương hiệu Panasonic

























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.